Untitled 2
sb law

Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư từ nước ngoài vào Việt Nam

SB LAW giới thiệu các mẫu đơn cần thiết khi làm thủ tục đầu tư nước ngoài vào Việt Nam

Mẫu 1: Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

 

Ngày …….tháng ……..năm 2018

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

 

Kính gửi: …………………………………………………………………………………………………………….

Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:

 

  1. NHÀ ĐẦU TƯ
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:

Họ tên:                                                            Giới tính:

Sinh ngày:                                           Quốc tịch:

Hộ chiếu số:               

Ngày cấp:                                                        Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú:

Địa chỉ hiện tại:

Điện thoại:                  Fax:                                         Email:

  1. Nhà đầu tư thứ hai

Họ tên:                                                Giới tính:

Sinh ngày:                                                       Quốc tịch:

Hộ chiếu số:               

Ngày cấp:                                                        Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú:

Địa chỉ hiện tại:

Điện thoại:                  Fax:

Email:

  1. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP
  2. Tên tổ chức kinh tế:
  3. Loại hình tổ chức kinh tế:
  4. Vốn điều lệ: ……………………………….(bằng chữ:………………………….) và tương đương………………………….(bằng chữ:……………………………………….). Theo tỷ giá……………………………tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam.
  5. 4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%)
VNĐ Tương đương USD
1        
2        
3        
4        

III.       THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Tên dự án đầu tư:

Nội dung chi tiết theo văn bản Đề xuất dự án đầu tư kèm theo

  1. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT
  1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  1. HỒ SƠ KÈM THEO
  • – Đề xuất dự án đầu tư;
  • – Hộ chiếu của Nhà đầu tư;
  • – Giấy xác nhận của ngân hàng về số dư tài khoản của nhà đầu tư;
  • – Hợp đồng thuê địa điểm thực hiện Dự án đầu tư;
  • – Các hồ sơ liên quan khác (nếu có).

 

Chữ ký của Các Nhà đầu tư

 

Nhà đầu tư thứ nhất

(sign)

 

 

 

 

Nhà đầu tư thứ hai

(sign)

 

 

 

 

Mẫu 2: Đề xuất dự án đầu tư

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

Ngày…..tháng…..năm 2018

ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ

(Kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư

Ngày …. tháng … năm 2018)

  1. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:

Họ tên:                                                            Giới tính:

Sinh ngày:                                                       Quốc tịch:

Hộ chiếu số:               

Ngày cấp:

Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú:

Địa chỉ hiện tại:

Điện thoại:                  Fax:

Email:

  1. Nhà đầu tư thứ hai

Họ tên:                                                            Giới tính:

Sinh ngày:                                                       Quốc tịch:

Hộ chiếu số:               

Ngày cấp:                                            Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú:

Địa chỉ hiện tại:

Điện thoại:                  Fax:

Email:

Đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:

  1. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI NỘI DUNG SAU
  2. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:

1.1.      Tên dự án:

1.2.      Địa điểm thực hiện dự án:

  1. Mục tiêu dự án:
STT Mục tiêu hoạt độn Tên ngành Mã ngành theo VSIC Mã ngành CPC (*)
1.        
  1. Quy mô đầu tư:

– Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng:

– Công suất thiết kế sản xuất :

– Quy mô kiến trúc xây dựng:

  1. Vốn đầu tư:

4.1.      Tổng vốn đầu tư:……………………….(bằng chữ:……………………………) và tương đương……………………….(bằng chữ……………………………), trong đó:

  1. a) Vốn cố định:……………………………………(bằng chữ:………………………….)và tương đương………………….(bằng chữ:…………………………………………….) .
  2. b) Vốn lưu động:

4.2.      Nguồn vốn đầu tư:

  1. a) Vốn góp để thực hiện dự án(ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT Tên nhà đầu tư Số vốn góp Tỷ lệ (%)

 

Phương thức góp vốn (*) Tiến độ góp vốn
VNĐ Tương đương USD
1            
2        
3        
4        
  1. b) Vốn huy động:……………………………………..tương đương với …………………………sẽ được Nhà đầu tư vay từ ngân hàng
  2. c) Vốn khác: Không có
  3. Thời hạn thực hiện/hoạt động của dự án:
  4. Tiến độ thực hiện dự án:
  5. Hoàn thành thủ tục sau khi được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư và Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: trong vòng 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
  6. Sửa chữa văn phòng trụ sở Công ty và mua sắm máy móc, thiết bị: trong vòng 20 ngày kể từ ngày được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
  7. Tuyển dụng và đào tạo lao động: trong vòng 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
  8. Hoạt động sản xuất chính thức: từ tháng thứ ba kể từ ngày được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động doanh nghiệp.
  9. Nhu cầu về lao động:
  10. Tổng số người lao động cần sử dụng:
  11. Người lao động Việt Nam:
  12. Người lao động nước ngoài:
  13. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế – xã hội của dự án:

8.1       Đánh giá sự phù hợp của Dự án với quy hoạch:

  •      Đánh giá sự tác động của Dự án với phát triển kinh tế – xã hội:
  1. Mục tiêu của Dự án:
  2. Đóng góp của Dự án với ngân sách, địa phương, người lao động:
  3. Tác động tiêu cực của Dự án có thể gây ra và cách kiểm soát tác động này:

8.3       Đánh giá sơ bộ tác động của Dự án tới môi trường:

8.4       Đánh giá hiệu quả kinh tế của Dự án:

  1. Xác định doanh thu của Dự án:

Doanh thu của Dự án dự kiến trong các năm đầu như sau:

(Đơn vị tính: Nghìn Đồng Việt Nam)

Khoản mục Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Doanh thu          
  1. Chi phí kinh doanh hàng năm:

Dự kiến chi phí các năm đầu hoạt động của Dự án như sau:

(Đơn vị tính: Nghìn Đồng Việt Nam)

Chi phí Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Mua nguyên liệu          
Tiền lương, bảo hiểm, phí công đoàn          
Khấu hao, bảo dưỡng TSCĐ          
Thuê trụ sở, nhà xưởng          
Chi phí quản lý          
Tổng Chi phí          

 

  1. Dự kiến lợi nhuận hàng năm:

(Đơn vị tính: Nghìn Đồng Việt Nam)

Khoản mục Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Doanh thu          
Chi phí          
Lãi trước thuế          
Thuế TNDN          
– Thuế suất          
– Thuế TNDN          
Lợi nhuận ròng          
  1. Điểm hoà vốn của Dự án:
  2. Các tỷ lệ tài chính:
  3. Giải trình việc đáp ứng điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài

III.       ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

  1. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: Không
  2. Ưu đãi về thuế nhập khẩu: Không
  3. Ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất: Không
  4. Đề xuất hỗ trợ đầu tư (nếu có): Không

Chữ ký của Các Nhà đầu tư

 

Nhà đầu tư thứ nhất

(sign)

 

 

 

Nhà đầu tư thứ hai

(sign)

 

 

 

Mẫu 3: Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

Ngày ……. tháng ……. năm 2018

 

BÁO CÁO NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

Kính gửi: ……………………………………………………………………………………………………

 

  1. Nhà đầu tư:
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:

Họ tên:                                                Giới tính:

Sinh ngày:                                                       Quốc tịch:

Hộ chiếu số:               

Ngày cấp:

Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú:

Địa chỉ hiện tại:

Điện thoại:                  Fax:

Email:

  1. Nhà đầu tư thứ hai

Họ tên:                                                Giới tính:

Sinh ngày:                                           Quốc tịch:

Hộ chiếu số:               

Ngày cấp:                                                        Nơi cấp:

Địa chỉ thường trú:

Địa chỉ hiện tại:

Điện thoại:                  Fax:

Email:

Nhà đầu tư đang thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư và thành lập……………………………………………………………………., dự kiến đặt trụ sở tại địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………….

– Ngành nghề kinh doanh là:

TT Mục tiêu hoạt động Tên ngành Mã ngành
1      
2      
3      
4      
5      
6      

Vốn điều lệ:…………………………….(bằng chữ:…………………………………)và tương đương………………………..(bằng chữ:…………………………………………), được Nhà đầu tư góp bằng tiền mặt.

  1. Giải trình về nguồn vốn thực hiện Dự án:
  2. Vốn đầu tư thực hiện Dự án là………………………………………………………………………….(bằng chữ:……………………………………….) và tương đương…………………….(bằng chữ……………………………………………).
  3. Nguồn vốn:

Vốn tự có của Nhà đầu tư là:……………………………………………………………. (bằng chữ:…………………………………..)và tương đương…………………………..(bằng chữ:………………………………….). Cụ thể như sau:

 

TT Thành viên

góp vốn

Số vốn góp Tỷ lệ (%)

 

Phương thức góp vốn Thời hạn góp vốn
VNĐ Tương đương USD
1.            
2.        
3.        
4.        
Tổng số Vốn điều lệ của Công ty          

Nhà Đầu tư tại đây khẳng định rằng Nhà Đầu tư có đầy đủ năng lực tài chính để đầu tư vào Dự án này. Năng lực tài chính của Nhà đầu tư được thể hiện qua các xác nhận của ngân hàng về số dư tài khoản của từng nhà đầu tư kèm theo Báo cáo này.

Vốn huy động từ các nguồn khác:

  1. Tiến độ góp vốn

Nhà đầu tư cam kết góp đủ vốn góp của Nhà đầu tư trong vòng 90 (Chín mươi) ngày kể từ ngày được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

  • Nhà đầu tư cam kết:
  1. Nhà đầu tư cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác của Báo cáo Năng lực tài chính này của Nhà đầu tư.
  2. Nhà đầu tư cam kết góp đầy đủ và đúng hạn số vốn để triển khai thực hiện Dự án theo đúng tiến độ./.

 

Chữ ký của Các Nhà đầu tư

 

Nhà đầu tư thứ nhất

(sign)

 

 

 

 

 

Nhà đầu tư thứ hai

(sign)

 

 

 

 

 

   

Mẫu 4: Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————————

Ngày …… tháng …… năm 2018

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư ………………….

 

Chúng tôi là……………………………………………………………………………………là người đại diện theo pháp luật của công ty.

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên với các nội dung sau:

  1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)
Thành lập mới  
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi  
  1. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt:

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài:

Tên công ty viết tắt:

  1. Địa chỉ trụ sở chính:

Điện thoại:                                                                  Fax:

Email:                                                                          Website:

Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất.

  1. Ngành, nghề kinh doanh:
STT Tên ngành Mã ngành
1.    
2.    
3.    
4.    
5.    
6.    
  1. Vốn điều lệ:…………………………..(bằng chữ:…………………………………….)và tương đương…………………………..(bằng chữ:……………………………………..).
  2. Nguồn Vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn Tỷ lệ (%) Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương

theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Vốn trong nước:

+ Vốn nhà nước

+ Vốn tư nhân

   
Vốn nước ngoài    
Vốn khác    
Tổng cộng    
  1. Danh sách thành viên công ty:
  2. Người đại diện theo pháp luật:

8.1       Người đại diện theo pháp luật thứ nhất

Họ và tên:                               Giới tính:

Chức danh:

Sinh ngày:                                           Quốc tịch:

Hộ chiếu số:

Ngày cấp:                                Ngày hết hạn:

Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Chỗ ở hiện tại:

Điện thoại:                                                      Fax:

Email:               Website:

8.2       Người đại diện theo pháp luật thứ hai

Họ và tên:                               Giới tính:

Chức danh:

Sinh ngày:                                Quốc tịch:

Hộ chiếu số:

Ngày cấp:                                            Ngày hết hạn:

Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Chỗ ở hiện tại:

Điện thoại:                                                                  Fax:

Email:                      Website:

  1. Thông tin đăng ký thuế:

 

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1 Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):

Điện thoại: ………………

Họ và tên Kế toán trưởng: ………………………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

2 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn:…………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………

Quốc gia: ……………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………….Fax: ……………………………

Email: …………………………………………………………………

3 Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
4 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập  
Hạch toán phụ thuộc  
5 Năm tài chính: Áp dụng từ ngày 01/01 đến ngày 31/12

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6 Tổng số lao động: 122
7 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT (có/không):
8 Đăng ký xuất khẩu (có/không): không
9 Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tài khoản ngân hàng: Chưa có

Tài khoản kho bạc: Chưa có

10 Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
    Giá trị gia tăng  
    Tiêu thụ đặc biệt  
    Thuế xuất, nhập khẩu  
    Tài nguyên  
    Thu nhập doanh nghiệp  
    Môn bài  
    Tiền thuê đất  
    Phí, lệ phí  
    Thu nhập cá nhân  
    Khác  
11 Ngành, nghề kinh doanh chính: ……………………………………………….

Chúng tôi cam kết

  • – Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
  • – Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Sign)

       

 

Tài liệu đính kèm:

– Điều lệ Công ty;

– Danh sách thành viên;

– Bản sao Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật;

– Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

 

Mẫu 5: Điều lệ của công ty

Mẫu 6: Danh sách thành viên

STT Tên thành viên Ngày tháng năm sinh đối với thành viên là cá nhân Giới tính Quốc tịch Dân tộc Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức Vốn góp Thời điểm góp vốn Số, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)  

 

 

 

 

 

Chữ ký của thành viên

Ghi chú
     
1                              
2                              
3                              
4                              

Ngày……..tháng……….năm 2018

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Sign)

 

 

Mẫu 7: Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

………………………….
——–

  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: ……/2018/GĐN Ngày…… tháng…… năm 2018

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

 

Kính gửi: Phòng Đăng ký Kinh doanh –Sở Kể hoạch và Đầu tư……………………………

 

Chúng tôi là:

  1. Họ và tên: Giới tính:

Hộ chiếu số:

Ngày cấp:                                Ngày hết hạn:

Nơi cấp:

Điện thoại:                                                      Fax:

Email:                 Website:

  1. Họ và tên: Giới tính:

Hộ chiếu số:

Ngày cấp:                                            Ngày hết hạn:

Nơi cấp:

Điện thoại:                                                      Fax:

Email:                    Website:

Là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp:

Mã số doanh nghiệp: …………………….

Đăng ký lần đầu ngày ……./……./…..…

Đề nghị đăng Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:

  1. Thành lập mới doanh nghiệp

Ngày bắt đầu đăng thông tin: ……./……./…..…

  1. Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

– Đăng ký thay đổi lần thứ……ngày……./……./…..….

Ngày bắt đầu đăng thông tin: ……./……./…..…

Kính đề nghị Quý Phòng xem xét, đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(sign)

       

Mẫu 8: Thông báo về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp

……………………………..
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:……/2018/TB Ngày…… tháng…… năm 2018

 

THÔNG BÁO

Về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp……………………………………………….

 

Kính gửi: Phòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương

 

Tên doanh nghiệp:…………………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………

Thông báo về mẫu con dấu như sau:

  1. Mẫu con dấu:
Mẫu con dấu Ghi chú
 

 

 

 

 

 

 
  1. Số lượng con dấu:
  2. Thời điểm có hiệu lực của mẫu con dấu: từ ngày … … tháng … … năm 2018.

Kính đề nghị Quý Phòng công bố mẫu con dấu của doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác, hợp pháp, phù hợp thuần phong mỹ tục, văn hóa, khả năng gây nhầm lẫn của mẫu con dấu và tranh chấp phát sinh do việc quản lý và sử dụng con dấu.

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(sign)

       
 

 

Mẫu 9: Giấy giới thiệu

……………….

Số: ……/2018/GGT

        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——-o0o——

Ngày …… tháng …… năm 2018

 

GIẤY GIỚI THIỆU

 

Kính gửi: ………………………………………………………………………………………………………………………..

 

Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu:

Ông, bà:  ……………………………………………………..

Số CMND/CCCD: ………………………… Cấp ngày: …………………  Tại: ……………………………………..

Chức vụ: Nhân viên Công ty

Được cử đến: ……………………………………………………………………………………………………………………

Về việc: …………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………….

Đề nghị:  Quý Cơ quan hết sức giúp đỡ …………………………………………… hoàn thành nhiệm vụ.

Giấy giới thiệu có giá trị hết ngày: …../……/………

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(sign)

       

Mẫu 10: Giấy ủy quyền

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————-***————–

 

GIẤY ỦY QUYỀN

 

Hôm nay,………………….2018, tại tầng 18, Center Building Hapulico Complex, số 85 Vũ Trọng Phụng, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam.

Chúng tôi tại đây như những người ủy quyền, gồm có:

  1. Ông/bà:

Hộ chiếu số.:              

Địa chỉ thường trú:

  1. Ông/bà:

Hộ chiếu số.:              

Địa chỉ thường trú:

(Sau đây gọi là “Bên A)
Bên được ủy quyền: CÔNG TY LUẬT TNHH SB LAW
Trụ sở chính: Tầng 18, Center Building Hapulico Complex, số 85 Vũ Trọng Phụng, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện: Mrs.
Chức vụ: Giám đốc
Nhóm người thực hiện:  
Điện thoại:  
(Sau đây gọi là “Bên B)

 

Bên A ủy quyền cho Bên B thực hiện những nội dung sau:

  1. Nội dung được ủy quyền:

1.1.      Phác thảo các tài liệu và hồ sơ cần thiết liên quan tới việc xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của……………………………………

1.2.      Nộp hồ sơ đến các cơ quan có thẩm quyền;

1.3.      Theo dõi quá trình đánh giá hồ sơ xin cấp;

1.4.      Sửa đổi, bổ sung, giải thích hồ sơ theo yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền (nếu có).

1.5.      Nhận Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của………………………………………. từ cơ quan có thẩm quyền;

1.6.      Thực hiện thủ tục pháp lý thông báo về việc sử dụng con dấu của công ty.

  1. Thời hạn ủy quyền:

GIẤY ỦY QUYỀN này sẽ có hiệu lực kể từ ngày đã nói ở trên và sẽ hết hiệu lực khi hoàn thành những nhiệm vụ trên.

Người ủy quyền

(Sign)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bên được ủy quyền

CÔNG TY LUẬT TNHH SB LAW

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

 

Giới thiệu sblaw

Tin nổi bật

FDI

Ưu đãi đầu tư khi thành lập công ty TNHH có vốn đầu tư nước ngoài

Câu hỏi: Kính chào Luật sư! Công ty tôi và một công ty A của …

Chat Zalo: 0904340664