Untitled 2

Một số phí thẩm định sẽ được áp dụng theo quy định mới của Bộ Tài chính từ ngày 01/01/2017

1. Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản

Ngày 10 tháng 11 năm 2016, Bộ Tài chính đã ban hàng Thông tư 224/2016/TT – BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên.

Người nộp phí, lệ phí:

+ Cá nhân khi đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề quản tài viên phải nộp phí, lệ phí.

+ Quản tài viên khi đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân phải nộp phí.

+ Doanh nghiệp khi đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản phải nộp phí.

Tổ chức thu phí, lệ phí:

+ Cục Bổ trợ tư pháp (Bộ Tư pháp) thực hiện thu phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên.

+ Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện thu phí thẩm định điều kiện hoạt động quản lý, thanh lý tài sản.

Mức thu phí, lệ phí:

STT Nội dung Mức thu
(Đồng/hồ sơ)
1 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên 100.000
2 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực quản lý, thanh lý tài sản  
a Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề quản lý, thanh lý tài sản 800.000
b Thẩm định điều kiện hoạt động quản lý, thanh lý tài sản đối với quản tài viên đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân và doanh nghiệp đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản 500.000

2. Phí thẩm định trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp

Ngày 09 tháng 11 năm 2016, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 207/2016/TT – BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp. Cụ thể, Tổ chức, cá nhân khi nộp đơn yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bảo hộ quyền đối với giống cây trồng; kiểm định, lấy mẫu, kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng trong lĩnh vực trồng trọt, giống cây lâm nghiệp phải nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp theo quy định tại Thông tư này.

Tổng cục Lâm nghiệp, Cục Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.

Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp thực hiện như sau:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu(đồng)
I Lệ phí    
1 Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp Bằng 350.000
2 Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ Bằng 100.000
3 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp 01 người/lần 100.000
II Phí bảo hộ giống cây lâm nghiệp    
1 Hội đồng công nhận giống cây lâm nghiệp mới 01 lần 4.500.000
2 Công nhận lâm phần tuyển chọn 01 giống 750.000
3 Công nhận vườn giống 01 vườn giống 2.750.000
4 Công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống 01 lô giống 750.000
III Phí bảo hộ giống cây trồng    
1 Thẩm định đơn 01 lần 2.000.000
2 Thẩm định lại đơn khi người nộp đơn yêu cầu thì người nộp đơn phải nộp 50% lần đầu 01 lần 1.000.000
3 Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng    
  – Từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 01 giống/01 năm 3.000.000
  – Từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 01 giống/01 năm 5.000.000
  – Từ năm thứ 7 đến năm thứ 9 01 giống/01 năm 7.000.000
  – Từ năm thứ 10 đến năm thứ 15 01 giống/01 năm 10.000.000
  – Từ năm thứ 16 đến hết thời gian hiệu lực của Bằng bảo hộ 01 giống/01 năm 20.000.000
4 Thẩm định yêu cầu phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng Đơn 1.200.000
5 Hội đồng công nhận giống, cây trồng mới 01 lần 4.500.000
IV Phí công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt    
1 Chỉ định phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận 01 phòng, TCCN/lần 15.000.000
2 Giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận Phòng, TCCN/lần 7.500.000
V Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp    
1 Cấp mới giấy phép sản xuất phân bón hữu cơ, phân bón khác 01 cơ sở/lần 6.000.000
2 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép sản xuất phân bón 01 cơ sở/lần 2.500.000

3. Phí thẩm định trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm

Thông tư 277/2016/TT – BTC được ban hành ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm; theo đó tổ chức, cá nhân khi được cơ quan quản lý nhà nước thực hiện các công việc liên quan đến lĩnh vực dược, mỹ phẩm quy định tại Thông tư này thì phải nộp phí. Mức thu phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm được thực hiện như sau:

Stt Tên phí, lệ phí Đơn vị tính Mức thu(1.000 đồng)
I Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm    
1 Thẩm định xác nhận nội dung thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm Hồ sơ 1.800
2 Thẩm định cấp phép lưu hành đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc    
2.1 Thẩm định cấp phép lưu hành thuốc và nguyên liệu làm thuốc đối với đăng ký lần đầu, đăng ký lại Hồ sơ 5.500
2.2 Thẩm định cấp phép lưu hành thuốc và nguyên liệu làm thuốc đối với đăng ký gia hạn Hồ sơ 3.000
2.3 Thẩm định cấp phép lưu hành đối với hồ sơ đăng ký thay đổi/bổ sung thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có giấy phép lưu hành (thay đổi lớn, thay đổi nhỏ (bao gồm thay đổi nhỏ cần phê duyệt và thay đổi theo hình thức thông báo)) Hồ sơ 1.000
3 Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký (trừ trường hợp nhập khẩu thuốc hiếm, thuốc cho nhu cầu điều trị đặc biệt, thuốc phòng chống dịch, thiên tai, thuốc cho các chương trình y tế, thuốc viện trợ, thuốc phi mậu dịch, thuốc làm mẫu đăng ký, mẫu kiểm nghiệm, thuốc cho thửlâm sàng, thử tương đương sinh học,…) Mặt hàng 800
4 Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu dược liệu, vị thuốc cổtruyền Mặt hàng 200
5 Thẩm định công bố sản phẩm mỹ phẩm, công bố tiêu chuẩn dược liệu Mặt hàng 500
II Phí thẩđịnh tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vc dược, mỹ phẩm    
1 Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất mỹ phẩm cấp Giấy chứng nhận GMP mỹ phẩm tuân thủ CGMP- ASEAN Cơ sở 20.000
2 Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc, dược liệu (GMP) Cơ sở 20.000
3 Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất bao bì dược phẩm Cơ sở 20.000
4 Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện bảo quản thuốc, dược liệu (GSP) Cơ sở 14.000
5 Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện kiểm nghiệm thuốc (GLP) Cơ sở 14.000
6 Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu, dược liệu áp dụng lộ trình triển khai GMP Cơ sở 6.000
7 Thẩm định điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP) Cơ sở 4.000
8 Thẩm định hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề dược Hồ sơ 500
9 Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) hoặc tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề dược đối với các cơ sở bán lẻ thuốc chưa bắt buộc thực hiện nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc theo lộ trình Cơ sở 1.000
10 Thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn bán lẻ thuốc (GPP) đối với cơ sở bán lẻ tại các địa bàn thuộc vùng khó khăn, miền núi, hải đảo Cơ sở 500
11 Thẩm định công bố giá thuốc:    
11.1 Để kê khai, kê khai lại Hồ sơ 100
11.2 Để công bố các danh mục phục vụ đấu thầu: Hồ sơ  
a Đối với biệt dược gốc; danh mục thuốc sản xuất tại cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn WHO/GMP do Bộ Y tế Việt Nam cấp giấy chứng nhận và được cơ quan quản lý có thẩm quyền của nước tham gia ICH cấp phép lưu hành; danh mục thuốc sản xuất từ nguyên liệu (hoạt chất) được sản xuất tại các nước tham gia ICH và Australia; Danh mục thuốc sản xuất từ nguyên liệu (hoạt chất) được cấp giấy chứng nhận CEP Hồ sơ 1.500
b Đối với thuốc tương đương sinh học Hồ sơ 2.500
c Đối với các cơ sở sản xuất thuốc đạt tiêu chuẩn GMP-PIC/s và GMP-EU Hồ sơ 450
d Phí xem xét để công bố Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm và uy tín trong đấu thầu dược liệu, vị thuốc cổ truyền theo quyết định công bố của Bộ trưởng Bộ Y tế Hồ sơ 1.000
12 Thẩm định hồ sơ cấp thẻ người giới thiệu thuốc Hồ sơ 200
13 Thẩm định điều kiện sản xuất mỹ phẩm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Cơ sở 6.000
14 Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề đối với cơ sở kinh doanh dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền):    
a Đối với cơ sở kinh doanh thuốc tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh đồng bằng trung du Cơ sở 500
b Đối với cơ sở kinh doanh thuốc tại các tỉnh miền núi, vùng sâu, vùng xa Cơ sở 200
15 Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện nuôi trồng, thu hái dược liệu theo nguyên tắc GACP Hồ sơ 6.000

Cục Quản lý dược; Cục Quản lý y, dược cổ truyền (Bộ Y tế) và Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện các công việc quy định thu phí tại Biểu phí ban hành kèm theo Thông tư này là tổ chức thu phí. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thực hiện công việc và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.

4. Phí thẩm định trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm

Mức phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm sẽ được thực hiện theo quy định tại Thông tư 279/2016/TT – BTC được ban hành ngày 14 tháng 11 năm 2016. Người nộp phí theo quy định tại Thông tư này bao gồm:

+ Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, xuất khẩu thực phẩm khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận, xác nhận, công bố, kiểm tra điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm.

+ Tổ chức chứng nhận hợp quy, cơ quan, tổ chức được chỉ định kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu, cơ sở kiểm nghiệm khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy và kiểm tra nhà nước về thực phẩm.

Mức thu phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm thực hiện theo quy định tại Biểu phí ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể như sau:

Stt Loại phí Mức thu
I Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm  
1 Thẩm định hồ sơ công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng; thực phẩm chức năng  
  – Công bố lần đầu 1.500.000 đồng /lần/sản phẩm
  – Công bố lại 1.000.000 đồng/lần/sản phẩm
2 Thẩm định hồ sơ công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (trừ thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng); phụ gia thực phẩm; chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; các thực phẩm là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm; công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá  
  – Công bố lần đầu 500.000 đồng /lần/sản phẩm
  – Công bố lại 300.000 đồng /lần/sản phẩm
3 Thẩm định hồ sơ công bố đối với sản phẩm nhập khẩu (trừ thực phẩm chức năng) chỉ nhằm mục đích sử dụng trong nội bộ cơ sở sản xuất, siêu thị, khách sạn 4 sao trở lên 150.000 đồng /lần/sản phẩm
4 Xác nhận lô hàng thực phẩm nhập khẩu (Chưa bao gồm chi phí kiểm nghiệm) 1.500.000 đông /lô hàng + (số mặt hàng x100.000 đồng), tối đa 10.000.000 đồng/lô hàng
5 Thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 3.000.000 đồng /lần/bộ xét nghiệm
II Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu(Giấy chứng nhận lưu hành tự do, giấy chứng nhận xuất khẩu, giấy chứng nhận y tế) 1.000.000 đồng/lần /giấy chứng nhận
III Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm  
1 Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm:  
a Thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm 1.000.000 đồng /lần/cơ sở
b Thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống:  
  – Phục vụ dưới 200 suất ăn 700.000 đồng /lần/cơsở
  – Phục vụ từ 200 suất ăn trở lên 1.000.000 đồng /lần/cơ sở
c Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe) 3.000.000 đồng /lần/cơ sở
d Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe theo hướng dẫn thực hành sản xuất tốt (GMP) 22.500.000 đồng /lần/cơ sở
2 Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy và cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu:  
a Đánh giá lần đầu, đánh giá mở rộng 32.000.000 đồng/ lần/đơn vị
b Đánh giá lại 22.500.000 đồng /lần/đơn vị
IV Phí thẩm định nội dung kch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu tronquảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thuộc lĩnh vực y tế 1.200.000 đồng /lần/sản phẩm
V Phí thẩm định xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm 30.000 đồng /lần/người

Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm), Bộ Công Thương, Sở Công Thương, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và các đơn vị được phân công theo quy định là tổ chức thu phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.

Giới thiệu sblaw

Tin nổi bật

Tiêu chuẩn diện tích chỗ làm việc của cán bộ, công chức

Chính phủ ban hành Nghị định số 152/2017/NĐ-CP về quy định tiêu chuẩn, định mức sử …

Chat Zalo: 0904340664